Máy bắn điện CNC-C54
Máy bắn điện CNC-C54
Thông Số Kỹ Thuật Máy Bắn Điện
Các Thông Số Quan Trọng Trong Máy Bắn điện
● Thang đo tuyến tính có độ phân giải 1 micron, cung cấp phản hồi vị trí và vòng khép kín để có độ chính xác định vị bộ phận chính xác.
● Gang chất lượng cao để tăng độ cứng và khả năng chịu lực của chi tiết với bàn làm việc được xử lý nhiệt.
● Mạch đặc biệt dùng để gia công thép vonfram (Tùy chọn).
● Giao diện điều khiển Windows cung cấp Mã G&M và kiểm soát mức dầu có thể lập trình. (Tùy chọn)
● Thiết kế nhỏ gọn tiết kiệm đến 30% không gian nhờ thiết kế thùng chứa dầu trong giá đỡ và máy phát điện đi kèm với máy.
|
MÁY BẮN ĐIỆN CNC-C54 |
||
|
SPECCIFICATIONS |
UNIT |
PARAMETER |
|
Max. Work Piece Dimension(L×W×H)-Flush Kích thước phôi tối đa |
mm |
1200 × 700 × 380 |
|
Max. workpiece dimensions WxDxH-Submerge |
mm |
1200 × 700 × 340 |
|
Max. workpiece weight |
kg |
1300 |
|
X/Y/Z Travel |
mm |
480 × 380 × 185 |
|
Work Table Size(L×W) |
mm |
850 × 450 |
|
U Travel |
mm |
300 |
|
Distance From Work Table To Electrode Plate |
mm |
160-645 |
|
Dimensions machine WxDxH |
mm |
2150 × 2150 × 2520 |
|
Weight machine |
kg |
2450 |
|
Max. Dielectric Level |
mm |
350 |
|
Dielectric Unit Capacity |
Lít |
340 |
|
Input power source |
KVA |
8 |
|
Filtration device |
Cái |
2 |
Hàng
Miễn phí
Bảo hành